奢盼 shē pàn
volume volume

Từ hán việt: 【xa phán】

Đọc nhanh: 奢盼 (xa phán). Ý nghĩa là: một hy vọng xa hoa, có những kỳ vọng không thực tế.

Ý Nghĩa của "奢盼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奢盼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một hy vọng xa hoa

an extravagant hope

✪ 2. có những kỳ vọng không thực tế

to have unrealistic expectations

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奢盼

  • volume volume

    - 侯 hóu 的 de 生活 shēnghuó 奢华 shēhuá

    - Cuộc sống của nhà quyền quý rất xa hoa.

  • volume volume

    - 吃饱穿暖 chībǎochuānnuǎn 生活富裕 shēnghuófùyù 之后 zhīhòu , 往往 wǎngwǎng 会 huì 产生 chǎnshēng 骄奢淫逸 jiāoshēyínyì 的 de 念头 niàntou

    - Sau khi có đủ cơm ăn, áo mặc để sống một cuộc sống giàu sang, bạn sẽ thường có những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 盼 pàn 着 zhe 迪克 díkè · 切尼 qiēní 来 lái

    - Tại sao bạn muốn nó là Dick Cheney?

  • volume volume

    - 他海 tāhǎi 花钱 huāqián , 生活 shēnghuó 奢侈 shēchǐ

    - Anh ấy tiêu tiền phóng túng, sống xa hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 奢侈 shēchǐ 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cuộc sống xa xỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 得 dé 很慢 hěnmàn , 左顾右盼 zuǒgùyòupàn , 像 xiàng 在 zài 寻找 xúnzhǎo 什么 shénme

    - anh ấy đi chậm quá, nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm kiếm cái gì.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 都 dōu 盼 pàn 着 zhe 下雨 xiàyǔ

    - Những người nông dân đều mong trời mưa.

  • volume volume

    - 除了 chúle 盼望 pànwàng 情况 qíngkuàng 好转 hǎozhuǎn , 他们 tāmen 无能为力 wúnéngwéilì

    - Họ không thể làm gì ngoài hy vọng rằng mọi việc sẽ tốt hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đại 大 (+8 nét)
    • Pinyin: Shē
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KJKA (大十大日)
    • Bảng mã:U+5962
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Fén , Pàn
    • Âm hán việt: Miện , Phiến , Phán
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUCSH (月山金尸竹)
    • Bảng mã:U+76FC
    • Tần suất sử dụng:Cao