奔四 bēn sì
volume volume

Từ hán việt: 【bôn tứ】

Đọc nhanh: 奔四 (bôn tứ). Ý nghĩa là: đẩy 40.

Ý Nghĩa của "奔四" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奔四 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đẩy 40

to be pushing 40

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奔四

  • volume volume

    - 为了 wèile 生计 shēngjì 四处奔波 sìchùbēnbō

    - Vì mưu sinh mà bôn ba bốn phương.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 四处奔波 sìchùbēnbō 找 zhǎo 住房 zhùfáng

    - Anh ấy chạy khắp nơi để tìm nhà.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 被 bèi 打 dǎ 得 dé 四处 sìchù 奔窜 bēncuàn

    - quân địch bị đánh chạy tan tác

  • volume volume

    - 奔走 bēnzǒu 四方 sìfāng

    - chạy vạy khắp nơi.

  • volume volume

    - 四处奔走 sìchùbēnzǒu

    - bôn ba tứ xứ

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 工作 gōngzuò 四处奔走 sìchùbēnzǒu

    - Anh ấy chạy ngược chạy xuôi lo việc.

  • volume volume

    - 一节课 yījiékè 有 yǒu 四十分钟 sìshífēnzhōng

    - Một tiết học kéo dài 40 phút.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 看到 kàndào 那里 nàlǐ 的 de 原生态 yuánshēngtài 美景 měijǐng 后 hòu , 就 jiù 如 rú 脱缰 tuōjiāng 的 de 野马 yěmǎ , 四处 sìchù 狂奔 kuángbēn

    - Khi tôi nhìn thấy vẻ đẹp sinh thái ban đầu ở đó, tôi như một con ngựa hoang chạy xung quanh

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēn , Bèn
    • Âm hán việt: Bôn , Phẫn
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KJT (大十廿)
    • Bảng mã:U+5954
    • Tần suất sử dụng:Rất cao