奎托 kuí tuō
volume volume

Từ hán việt: 【khuê thác】

Đọc nhanh: 奎托 (khuê thác). Ý nghĩa là: Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多.

Ý Nghĩa của "奎托" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奎托 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多

Quito, capital of Ecuador, usually written as 基多

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奎托

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 学会 xuéhuì 骑 qí 摩托 mótuō

    - Anh ấy vừa mới học cách đi xe máy.

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地端 dìduān 着 zhe 托盘 tuōpán

    - Anh ấy cẩn thận cầm khay.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 委托 wěituō 我 wǒ 照顾 zhàogu 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy nhờ tôi chăm sóc thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 未来 wèilái 寄托 jìtuō 在 zài 教育 jiàoyù 上 shàng

    - Anh ấy gửi gắm tương lai vào giáo dục.

  • volume volume

    - 他 tā 托运 tuōyùn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy đã ký gửi thú cưng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 托词 tuōcí 说 shuō 自己 zìjǐ 忙 máng

    - Anh ấy luôn tìm cớ nói mình bận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuí
    • Âm hán việt: Khuê
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KGG (大土土)
    • Bảng mã:U+594E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao