奏帖 zòu tiē
volume volume

Từ hán việt: 【tấu thiếp】

Đọc nhanh: 奏帖 (tấu thiếp). Ý nghĩa là: tưởng niệm hoàng đế (gấp lại ở dạng đàn accordion).

Ý Nghĩa của "奏帖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奏帖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tưởng niệm hoàng đế (gấp lại ở dạng đàn accordion)

memorial to the emperor (folded in accordion form)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奏帖

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 弄 nòng 得 dé 服服帖帖 fúfutiētiē

    - mọi việc đều làm đâu vào đấy

  • volume volume

    - 他 tā 回复 huífù 了 le 这个 zhègè 帖子 tiězǐ

    - Anh ấy đã trả lời bài viết này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 演奏 yǎnzòu 喇叭 lǎba

    - Anh ấy biểu diễn kèn đồng trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 台上 táishàng 奏乐 zòuyuè

    - Anh ấy biểu diễn nhạc trên sân khấu.

  • volume volume

    - 风笛 fēngdí 的 de 调 diào 旋律 xuánlǜ 管其 guǎnqí 上 shàng 能 néng 弹奏 tánzòu 曲调 qǔdiào 的 de 风笛 fēngdí 管 guǎn

    - Ống sáo trên ống sáo có thể chơi những giai điệu của ống sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 一首 yīshǒu 老 lǎo 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đang sử dụng sáo để thổi một bản nhạc cổ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 弹奏 tánzòu 钢琴 gāngqín

    - Anh ấy chơi piano trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 放慢 fàngmàn 了 le 节奏 jiézòu

    - Anh ấy đã giảm tốc độ làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 帖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē , Tiě , Tiè
    • Âm hán việt: Thiếp , Thiệp
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBYR (中月卜口)
    • Bảng mã:U+5E16
    • Tần suất sử dụng:Cao