奉托 fèng tuō
volume volume

Từ hán việt: 【phụng thác】

Đọc nhanh: 奉托 (phụng thác). Ý nghĩa là: nhờ; làm ơn; xin nhờ. Ví dụ : - 这件事只好奉托您了。 Việc này chỉ có thể nhờ ngài thôi.

Ý Nghĩa của "奉托" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奉托 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhờ; làm ơn; xin nhờ

敬辞,拜托

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 只好 zhǐhǎo 奉托 fèngtuō 您 nín 了 le

    - Việc này chỉ có thể nhờ ngài thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奉托

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 下周 xiàzhōu 要 yào 结婚 jiéhūn 了 le 是 shì 奉子成婚 fèngzǐchénghūn

    - Tuần sau bọn họ kết hôn rồi, là đám cưới chạy bầu.

  • volume volume

    - 他 tā 信奉 xìnfèng 自己 zìjǐ 选择 xuǎnzé 的 de 宗教 zōngjiào

    - Anh ấy kính ngưỡng tôn giáo do mình chọn.

  • volume volume

    - 他 tā 信奉 xìnfèng 自由 zìyóu 的 de 理念 lǐniàn

    - Anh ấy tin vào lý tưởng tự do.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 崇奉 chóngfèng 传统 chuántǒng 文化 wénhuà

    - Họ tôn sùng văn hóa truyền thống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 大量 dàliàng 资金 zījīn 来 lái 托盘 tuōpán

    - Họ cần một lượng vốn lớn để giữ giá.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 只好 zhǐhǎo 奉托 fèngtuō 您 nín 了 le

    - Việc này chỉ có thể nhờ ngài thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 梦想 mèngxiǎng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Họ gửi gắm ước mơ vào đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Bổng , Phụng
    • Nét bút:一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự & hình thanh
    • Thương hiệt:QKQ (手大手)
    • Bảng mã:U+5949
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao