奉为圭臬 fèngwéiguīniè
volume volume

Từ hán việt: 【phụng vi khuê nghiệt】

Đọc nhanh: 奉为圭臬 (phụng vi khuê nghiệt). Ý nghĩa là: tiêu chuẩn; chuẩn mực (lấy một số ý kiến, sự vật làm chuẩn tắc.).

Ý Nghĩa của "奉为圭臬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奉为圭臬 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu chuẩn; chuẩn mực (lấy một số ý kiến, sự vật làm chuẩn tắc.)

把某些言论或事物当做准则

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奉为圭臬

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只是 zhǐshì 痛恨 tònghèn 所有人 suǒyǒurén 把 bǎ 他 tā 奉 fèng 为 wèi 圣者 shèngzhě

    - Tôi chỉ ghét cái cách mà mọi người đối xử với anh ấy như một vị thánh

  • volume volume

    - 圭臬 guīniè

    - khuê biểu (ví với chuẩn mực phép tắc)

  • volume volume

    - 奉为圭臬 fèngwéiguīniè

    - coi là chuẩn mực

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 为 wèi 山区 shānqū 的 de 建设 jiànshè 做点 zuòdiǎn 奉献 fèngxiàn

    - cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 叫 jiào 门罗 ménluó 的 de 奉 fèng 你 nǐ 为 wèi 女神 nǚshén

    - Anh chàng Monroe này bị ám ảnh bởi bạn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 作为 zuòwéi 体现 tǐxiàn 他 tā 的 de 态度 tàidù

    - Hành vi của một người thể hiện thái độ của người đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Khuê
    • Nét bút:一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GG (土土)
    • Bảng mã:U+572D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 奉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Bổng , Phụng
    • Nét bút:一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự & hình thanh
    • Thương hiệt:QKQ (手大手)
    • Bảng mã:U+5949
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Niè
    • Âm hán việt: Nghiệt , Niết
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUD (竹山木)
    • Bảng mã:U+81EC
    • Tần suất sử dụng:Thấp