奇谈 qítán
volume volume

Từ hán việt: 【kì đàm】

Đọc nhanh: 奇谈 (kì đàm). Ý nghĩa là: chuyện lạ; chuyện kỳ lạ. Ví dụ : - 海外奇谈。 những chuyện kỳ lạ ở hải ngoại.

Ý Nghĩa của "奇谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奇谈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyện lạ; chuyện kỳ lạ

令人觉得奇怪的言论或见解

Ví dụ:
  • volume volume

    - 海外奇谈 hǎiwàiqítán

    - những chuyện kỳ lạ ở hải ngoại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇谈

  • volume volume

    - 海外奇谈 hǎiwàiqítán

    - những chuyện kỳ lạ ở hải ngoại.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 报刊杂志 bàokānzázhì 为了 wèile 赚钱 zhuànqián 净登 jìngdēng 一些 yīxiē 奇谈怪论 qítánguàilùn 毫无 háowú 科学性 kēxuéxìng

    - Một số tờ báo và tạp chí, để kiếm tiền, đã đưa ra một số bài nói chuyện kỳ ​​quặc, không có tính khoa học.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 会谈 huìtán

    - hội đàm giữa hai nước

  • volume volume

    - 且 qiě 谈且 tánqiě 走 zǒu

    - Vừa đi vừa nói.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 谈得 tándé 十分 shífēn 欢洽 huānqià

    - hai người nói chuyện rất vui vẻ hoà hợp.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 攀谈 pāntán 起来 qǐlai 很 hěn 相投 xiāngtóu

    - Hai người bắt chuyện với nhau rất hợp.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 都 dōu 很 hěn 健谈 jiàntán , 海阔天空 hǎikuòtiānkōng , 聊起来 liáoqǐlai 没个 méigè 完 wán

    - hai người đều hăng nói tràng giang đại hải, không bao giờ hết chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 讲些 jiǎngxiē 离奇 líqí 谈 tán

    - Anh ấy luôn thích kể một vài chuyện kỳ lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao