夹缝 jiáfèng
volume volume

Từ hán việt: 【giáp phùng】

Đọc nhanh: 夹缝 (giáp phùng). Ý nghĩa là: kẽ hở; đường nứt; khe, đường chắp. Ví dụ : - 书掉在两张桌子的夹缝里。 sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

Ý Nghĩa của "夹缝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夹缝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẽ hở; đường nứt; khe, đường chắp

(夹缝儿) 两个靠近的物体中间的狭窄空隙

Ví dụ:
  • volume volume

    - 书掉 shūdiào 在 zài 两张 liǎngzhāng 桌子 zhuōzi 的 de 夹缝 jiāfèng 里 lǐ

    - sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹缝

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 刚 gāng 缝好 fènghǎo

    - Vết mổ mới may xong.

  • volume volume

    - 他 tā 骑缝 qífèng 而 ér 坐 zuò , 显得 xiǎnde 很 hěn 别致 biézhì

    - Anh ấy ngồi ở giữa, trông rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 腋下 yèxià 夹 jiā 着 zhe 一 yī 本书 běnshū

    - Anh ấy kẹp một cuốn sách dưới nách.

  • volume volume

    - 他 tā 夹书 jiāshū 在 zài 胳膊 gēbó 下 xià

    - Anh ấy kẹp sách dưới nách.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 夹起 jiāqǐ 了 le 小东西 xiǎodōngxī

    - Anh ấy dùng kẹp để gắp đồ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 拇指 mǔzhǐ 被门 bèimén 夹住 jiāzhù 了 le

    - Ngón cái anh ấy bị kẹp vào cửa.

  • volume volume

    - 书掉 shūdiào 在 zài 两张 liǎngzhāng 桌子 zhuōzi 的 de 夹缝 jiāfèng 里 lǐ

    - sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao