起缝夹线器开始角度 Qǐ fèng jiā xiàn qì kāishǐ jiǎodù
volume volume

Từ hán việt: 【khởi phùng giáp tuyến khí khai thủy giác độ】

Đọc nhanh: 起缝夹线器开始角度 (khởi phùng giáp tuyến khí khai thủy giác độ). Ý nghĩa là: Góc độ bắt đầu của cụm đồng tiền khi bắt đầu may.

Ý Nghĩa của "起缝夹线器开始角度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起缝夹线器开始角度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Góc độ bắt đầu của cụm đồng tiền khi bắt đầu may

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起缝夹线器开始角度

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 脸 liǎn 一变 yībiàn , 开始 kāishǐ 哭 kū 起来 qǐlai

    - Sắc mặt cô thay đổi và cô bắt đầu khóc.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 沉迷于 chénmíyú 购物 gòuwù , 花钱 huāqián 无度 wúdù

    - Anh ấy bắt đầu đắm chìm vào mua sắm, tiêu tiền không kiểm soát.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 铁路线 tiělùxiàn 已 yǐ 开始 kāishǐ 草测 cǎocè

    - tuyến đường sắt mới đã bắt đầu đo đạc bước đầu

  • volume volume

    - 从 cóng 那儿 nàér 起 qǐ , 我们 wǒmen 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le 旅程 lǚchéng

    - Từ đó, chúng tôi đã bắt đầu chuyến đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 拿 ná 哮喘 xiàochuǎn 吸入 xīrù 器 qì 这 zhè 就 jiù 开始 kāishǐ 吹 chuī

    - Tôi sẽ đi lấy ống thuốc của tôi và bắt đầu.

  • volume volume

    - 情绪低落 qíngxùdīluò 时 shí 换个 huàngè 角度 jiǎodù 想 xiǎng 你 nǐ 可能 kěnéng 会 huì 开心 kāixīn 一点儿 yīdiǎner

    - Khi sa sút tinh thần hãy đổi một góc nhìn khác, bạn có thể sẽ ổn hơn chút.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 当 dāng 过 guò 教师 jiàoshī 后来 hòulái 改行 gǎiháng 搞起 gǎoqǐ 了 le 新闻 xīnwén

    - Ông ấy lúc đầu làm giáo viên, sau đó đổi nghề làm nhà báo.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 想 xiǎng 从 cóng 起跑线 qǐpǎoxiàn 开始 kāishǐ , 但 dàn 起跑线 qǐpǎoxiàn 究竟 jiūjìng 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Anh muốn bắt đầu từ vạch xuất phát, nhưng vạch xuất phát rốt cuộc ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao