夹心软糖 jiā xīnruǎn táng
volume volume

Từ hán việt: 【giáp tâm nhuyễn đường】

Đọc nhanh: 夹心软糖 (giáp tâm nhuyễn đường). Ý nghĩa là: Kẹo mềm có nhân.

Ý Nghĩa của "夹心软糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夹心软糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẹo mềm có nhân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹心软糖

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 这人 zhèrén 是 shì 个 gè 嘴硬 zuǐyìng 心软 xīnruǎn 的 de

    - Con người bà cứng miệng nhưng mềm lòng.

  • volume volume

    - 夹心糖 jiāxīntáng

    - kẹo có nhân.

  • volume volume

    - 方旦 fāngdàn 糖霜 tángshuāng 配 pèi 太妃糖 tàifēitáng 夹心 jiāxīn

    - Fondant đóng băng và kẹo bơ cứng.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 出 chū 了 le 事儿 shìer , 我 wǒ 心里 xīnli 咯噔 gēdēng 一下子 yīxiàzǐ , 腿 tuǐ 都 dōu 软 ruǎn 了 le

    - nghe nói trong xưởng có chuyện, lòng tôi hồi hộp chân đứng không vững.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 不 bù 甘心 gānxīn 就 jiù 软磨硬泡 ruǎnmóyìngpào 起来 qǐlai

    - Hai người không thể giải hòa được liền tìm mọi cách để quấy rầy nhau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 个 gè 雄性激素 xióngxìngjīsù 夹心 jiāxīn 的 de 棉花 miánhua 糖 táng

    - Bạn giống như một viên kẹo dẻo lớn chứa đầy testosterone.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不 bù 像 xiàng 盯 dīng 着 zhe 个 gè 软糖 ruǎntáng 圣代 shèngdài 那么 nàme 看着 kànzhe 我 wǒ 吗 ma

    - Bạn có thể bỏ việc nhìn chằm chằm vào tôi như thể tôi là một cô gái nóng bỏng không?

  • volume volume

    - 她 tā 就是 jiùshì 心软 xīnruǎn

    - Cô ấy chính là mềm lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao