失据 shījù
volume volume

Từ hán việt: 【thất cứ】

Đọc nhanh: 失据 (thất cứ). Ý nghĩa là: thất cứ.

Ý Nghĩa của "失据" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失据 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thất cứ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失据

  • volume volume

    - 系统 xìtǒng 崩溃 bēngkuì 导致 dǎozhì 数据 shùjù 丢失 diūshī

    - Sự cố hệ thống đã dẫn đến mất dữ liệu.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 失败 shībài , 只怕 zhǐpà 灰心 huīxīn

    - Không sợ thất bại, chỉ sợ nản lòng.

  • volume volume

    - 据统计 jùtǒngjì , 失业率 shīyèlǜ 有所 yǒusuǒ 下降 xiàjiàng

    - Theo thống kê, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm.

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 增加 zēngjiā 的 de 失业 shīyè 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚乱 sāoluàn

    - Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ , 但 dàn 也 yě 会 huì 让 ràng 人 rén 成长 chéngzhǎng

    - một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ nhưng cũng khiến người ta trưởng thành.

  • volume volume

    - 单据 dānjù 的 de 编号 biānhào 丢失 diūshī 了 le

    - Số hiệu của chứng từ đã mất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 丢失 diūshī 了 le 那 nà 张 zhāng 单据 dānjù

    - Tôi làm mất tờ biên lai rồi.

  • volume volume

    - 恢复 huīfù 丢失 diūshī 的 de 数据 shùjù 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Khôi phục dữ liệu bị mất rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao