失体面 shī tǐmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thất thể diện】

Đọc nhanh: 失体面 (thất thể diện). Ý nghĩa là: mất mặt. Ví dụ : - 有失体面。 Làm mất thể diện

Ý Nghĩa của "失体面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失体面 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất mặt

to lose face

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有失 yǒushī 体面 tǐmiàn

    - Làm mất thể diện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失体面

  • volume volume

    - 人 rén 面对 miànduì 爱情 àiqíng 或者 huòzhě 错误 cuòwù 总是 zǒngshì 像 xiàng 患 huàn 了 le 失忆症 shīyìzhèng 一样 yīyàng

    - Khi con người ta phải đối mặt với tình yêu hay sai lầm, họ luôn cảm thấy như bị mất trí nhớ

  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 他们 tāmen 的 de 眼光 yǎnguāng 里 lǐ 是 shì 坍台 tāntái 了 le ; 他 tā 在 zài 贫民 pínmín 前面 qiánmiàn 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn 和 hé 地位 dìwèi

    - Trong mắt những người đó, anh ta đã mất đi sự uy tín; anh ta đã mất đi danh dự và vị trí trước những người nghèo.

  • volume volume

    - 有失 yǒushī 体面 tǐmiàn

    - Làm mất thể diện

  • volume volume

    - 在 zài 文娱 wényú 体育 tǐyù 活动 huódòng 方面 fāngmiàn 他 tā 是 shì 个 gè 全才 quáncái

    - về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.

  • volume volume

    - 他 tā 面色 miànsè 红润 hóngrùn , 身体 shēntǐ 很 hěn 健康 jiànkāng

    - anh ấy vẻ mặt hồng hào, thân thể khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao