失业者 shīyè zhě
volume volume

Từ hán việt: 【thất nghiệp giả】

Đọc nhanh: 失业者 (thất nghiệp giả). Ý nghĩa là: một người thất nghiệp.

Ý Nghĩa của "失业者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失业者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một người thất nghiệp

an unemployed person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失业者

  • volume volume

    - 人 rén 面对 miànduì 爱情 àiqíng 或者 huòzhě 错误 cuòwù 总是 zǒngshì 像 xiàng 患 huàn 了 le 失忆症 shīyìzhèng 一样 yīyàng

    - Khi con người ta phải đối mặt với tình yêu hay sai lầm, họ luôn cảm thấy như bị mất trí nhớ

  • volume volume

    - 企业破产 qǐyèpòchǎn , 员工 yuángōng 纷纷 fēnfēn 失业 shīyè

    - Doanh nghiệp phá sản, nhân viên thất nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 失 shī 不了 bùliǎo 业 yè

    - Anh ấy không bao giờ thất nghiệp.

  • volume volume

    - 失业 shīyè 并 bìng 不 bù 意味着 yìwèizhe 失败 shībài

    - Thất nghiệp không có nghĩa là thất bại.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 是 shì 失败者 shībàizhě

    - Bạn là kẻ thất bại!

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 增加 zēngjiā 的 de 失业 shīyè 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚乱 sāoluàn

    - Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 已 yǐ 答应 dāyìng 采取措施 cǎiqǔcuòshī 来 lái 帮助 bāngzhù 失业者 shīyèzhě

    - Chính phủ đã đồng ý áp dụng biện pháp để giúp đỡ người thất nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 自由职业者 zìyóuzhíyèzhě

    - Anh ấy là một freelancer.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao