莫邪 mòyé
volume volume

Từ hán việt: 【mạc tà】

Đọc nhanh: 莫邪 (mạc tà). Ý nghĩa là: bảo kiếm.

Ý Nghĩa của "莫邪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莫邪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảo kiếm

古代宝剑名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莫邪

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 露出 lùchū 了 le 他 tā 那 nà 邪恶 xiéè 的 de 用心 yòngxīn

    - Cuối cùng, anh ấy đã tiết lộ ý đồ xấu xa của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 歪门邪道 wāiménxiédào

    - Anh ta dùng cách bất chính.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手段 shǒuduàn 太邪 tàixié

    - Thủ đoạn của hắn không chính đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

  • volume volume

    - 他 tā 早就 zǎojiù 放出 fàngchū 空气 kōngqì , 说 shuō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 非他莫属 fēitāmòshǔ

    - từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 莫名 mòmíng

    - Thái độ của anh ấy khiến tôi cảm thấy khó hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 莫名其妙 mòmíngqímiào

    - Lời của anh ấy khiến tôi cảm thấy khó hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao