太空行走 tàikōng xíngzǒu
volume volume

Từ hán việt: 【thái không hành tẩu】

Đọc nhanh: 太空行走 (thái không hành tẩu). Ý nghĩa là: đi trong không gian.

Ý Nghĩa của "太空行走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太空行走 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi trong không gian

spacewalk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太空行走

  • volume volume

    - 太空飞行 tàikōngfēixíng

    - bay vào vũ trụ

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 太空行走 tàikōngxíngzǒu 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Các phi hành gia đã đi bộ trong không gian trong nửa giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 违背 wéibèi 常理 chánglǐ , 太 tài 乖张 guāizhāng 了 le

    - Hành vi của anh ấy đi ngược lại với lẽ thường, quá kỳ quặc.

  • volume volume

    - 旅行者 lǚxíngzhě 号 hào 太空 tàikōng 探测器 tàncèqì

    - Du hành tàu thăm dò không gian

  • volume volume

    - 别想 biéxiǎng 太空 tàikōng 步 bù 溜走 liūzǒu

    - Đừng trăng hoa rời xa tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 它 tā 足以 zúyǐ 应用 yìngyòng 在 zài 无人 wúrén 驾 jià 驶 shǐ 太空飞行 tàikōngfēixíng 上 shàng

    - Tôi nghĩ rằng nó có các ứng dụng cho chuyến bay vũ trụ không người lái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行李 xínglǐ 刚一装 gāngyīzhuāng 上车 shàngchē , 吉普车 jípǔchē 就 jiù 开走 kāizǒu 了 le

    - Ngay khi hành lý của anh ta vừa được xếp lên xe, chiếc xe Jeep đã khởi hành ngay lập tức.

  • volume volume

    - 他 tā 送走 sòngzǒu 孩子 háizi 回到 huídào 家来 jiālái , 心里 xīnli 觉得 juéde 空落落 kōngluòluò 的 de , 象少 xiàngshǎo 了 le 点 diǎn 什么 shénme 似的 shìde

    - anh ấy đưa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao