行走 xíngzǒu
volume volume

Từ hán việt: 【hành tẩu】

Đọc nhanh: 行走 (hành tẩu). Ý nghĩa là: đi. Ví dụ : - 起重机下,禁止行走或停留。 dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại

Ý Nghĩa của "行走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

行走 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi

走1.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 起重机 qǐzhòngjī 下 xià , 禁止 jìnzhǐ 行走 xíngzǒu 或 huò 停留 tíngliú

    - dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行走

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 太空行走 tàikōngxíngzǒu 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Các phi hành gia đã đi bộ trong không gian trong nửa giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 骗腿 piàntuǐ 儿 ér 跳 tiào 上 shàng 自行车 zìxíngchē 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

  • volume volume

    - 师 shī 走遍 zǒubiàn 山林 shānlín 修行 xiūxíng

    - Thầy đi khắp núi rừng để tu hành.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 再 zài 一次 yīcì 行走 xíngzǒu 在 zài 高 gāo 墙上 qiángshàng

    - Đi bộ trên tường một lần nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 徒步 túbù 行走 xíngzǒu 中国 zhōngguó 十年 shínián , 风餐露宿 fēngcānlùsù , 经历 jīnglì 了 le 很多 hěnduō 磨难 mónàn

    - Ông ấy một mình hành tẩu 10 năm ở Trung Quốc, nằm gió ăn sương, chịu biết bao khổ cực.

  • volume volume

    - 含 hán 夊 suī 的 de 字 zì 多 duō 与 yǔ 慢慢 mànmàn 行走 xíngzǒu 有关 yǒuguān

    - Các chữ chứa "夊" thường liên quan đến đi chậm chạp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 行李 xínglǐ 叫 jiào 他 tā 给 gěi 拿走 názǒu 了 le

    - Hành lý của tôi bị anh ta đem đi rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 走散 zǒusàn 了 le

    - Họ đã bị lạc trong chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao