太空人 tàikōng rén
volume volume

Từ hán việt: 【thái không nhân】

Đọc nhanh: 太空人 (thái không nhân). Ý nghĩa là: phi hành gia. Ví dụ : - 她最喜欢的玩具是芭比太空人 Đồ chơi yêu thích của cô là Barbie phi hành gia.

Ý Nghĩa của "太空人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太空人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phi hành gia

astronaut

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 玩具 wánjù 是 shì 芭比 bābǐ 太空 tàikōng 人 rén

    - Đồ chơi yêu thích của cô là Barbie phi hành gia.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太空人

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 玩具 wánjù 是 shì 芭比 bābǐ 太空 tàikōng 人 rén

    - Đồ chơi yêu thích của cô là Barbie phi hành gia.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 太空 tàikōng 男爵 nánjué

    - Anh ấy nói Baron Von Spacewarp

  • volume volume

    - 他人 tārén 太浮 tàifú , 办事 bànshì 不 bù 塌实 tāshi

    - Anh ấy là con người nông nổi, làm việc gì cũng không xong.

  • volume volume

    - 横空出世 héngkòngchūshì ( 横亘 hénggèn 太空 tàikōng , 高出 gāochū 人世 rénshì , 形容 xíngróng 山极 shānjí 高 gāo )

    - cao ngút trời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 它 tā 足以 zúyǐ 应用 yìngyòng 在 zài 无人 wúrén 驾 jià 驶 shǐ 太空飞行 tàikōngfēixíng 上 shàng

    - Tôi nghĩ rằng nó có các ứng dụng cho chuyến bay vũ trụ không người lái.

  • volume volume

    - 太空 tàikōng 跑步 pǎobù 是 shì 历史 lìshǐ 上 shàng 激动人心 jīdòngrénxīn 的 de 时刻 shíkè

    - Cuộc đua không gian là một thời kỳ thú vị trong lịch sử.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 太空站 tàikōngzhàn 待 dài 了 le 一个月 yígèyuè

    - Họ ở trên trạm vũ trụ một tháng.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao