太白山 tài báishān
volume volume

Từ hán việt: 【thái bạch sơn】

Đọc nhanh: 太白山 (thái bạch sơn). Ý nghĩa là: núi Taibai ở Thiểm Tây.

Ý Nghĩa của "太白山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. núi Taibai ở Thiểm Tây

Mt Taibai in Shaanxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太白山

  • volume volume

    - 山顶 shāndǐng 积雪 jīxuě 皑皑 áiái 白 bái

    - Tuyết đọng trên đỉnh núi trắng xóa.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 谈 tán 的 de 这些 zhèxiē 老话 lǎohuà , 年轻人 niánqīngrén 都 dōu 不 bù 太 tài 明白 míngbai 了 le

    - chúng ta kể những chuyện cũ này, đám trẻ bây giờ không hiểu lắm đâu.

  • volume volume

    - 因 yīn 白天 báitiān 太 tài 劳累 láolèi , 晚上 wǎnshang 落枕 làozhěn 就 jiù 着 zhe

    - vì ban ngày quá mệt mỏi, tối đến ngã lưng là ngủ ngay.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 落 luò 了 le 山 shān , 地上 dìshàng 还是 háishì 热腾腾 rèténgténg 的 de

    - hoàng hôn buông xuống, mặt đất vẫn còn nóng hầm hập.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 落山 luòshān 了 le

    - mặt trời lặn.

  • volume volume

    - 刀枪入库 dāoqiāngrùkù , 马放南山 mǎfàngnánshān ( 形容 xíngróng 战争 zhànzhēng 结束 jiéshù , 天下太平 tiānxiàtàipíng )

    - kết thúc chiến tranh, thiên hạ thái bình.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 已经 yǐjīng 落山 luòshān 了 le

    - Mặt trời đã lặn rồi.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 快要 kuàiyào 落山 luòshān 了 le

    - Mặt trời sắp lặn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao