太原茶 tàiyuán chá
volume volume

Từ hán việt: 【thái nguyên trà】

Đọc nhanh: 太原茶 (thái nguyên trà). Ý nghĩa là: chè Thái.

Ý Nghĩa của "太原茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太原茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chè Thái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太原茶

  • volume volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 我 wǒ 一定 yídìng 考上 kǎoshàng 太原 tàiyuán 大学 dàxué

    - Tôi nhất định phải thi đỗ vào Đại học Thái Nguyên trong kì thi này.

  • volume volume

    - 这碗 zhèwǎn 茶 chá 太 tài 酽 yàn 了 le

    - chén trà này đặc quá.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 从 cóng 太原 tàiyuán 搬 bān 到 dào 河内 hénèi 去 qù

    - Công ty phải chuyển từ Thái Nguyên đến Hà Nội.

  • volume volume

    - 这杯 zhèbēi 茶太热 chátàirè 了 le

    - Cốc trà này nóng quá.

  • volume volume

    - 太原 tàiyuán 大学 dàxué 开始 kāishǐ 招生 zhāoshēng 了 le

    - Trường đại học Thái Nguyên đã bắt đầu tuyển sinh rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 常喝 chánghē 原味 yuánwèi 奶茶 nǎichá

    - Anh ấy thường uống trà sữa nguyên vị.

  • volume

    - 茶叶 cháyè 是 shì 太原 tàiyuán 的 de 特产 tèchǎn

    - Chè là đặc sản của Thái Nguyên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 太原 tàiyuán 大学 dàxué 读书 dúshū

    - Tôi học ở dại học Thái Nguyên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao