天鹅湖 tiān'é hú
volume volume

Từ hán việt: 【thiên nga hồ】

Đọc nhanh: 天鹅湖 (thiên nga hồ). Ý nghĩa là: Hồ Thiên Nga.

Ý Nghĩa của "天鹅湖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天鹅湖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hồ Thiên Nga

Swan Lake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天鹅湖

  • volume volume

    - 湖水 húshuǐ 连天 liántiān

    - nước hồ tiếp giáp chân trời.

  • volume volume

    - 黑天鹅 hēitiāné 很 hěn 稀有 xīyǒu

    - Chú chim Thiên Nga Đen rất hiếm.

  • volume volume

    - 湖边 húbiān 的 de 古碑 gǔbēi 一直 yìzhí 留存 liúcún 到 dào 今天 jīntiān

    - những tấm bia cũ bên bờ hồ vẫn còn giữ lại cho đến tận hôm nay.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 时 shí 湖面 húmiàn 上 shàng 覆盖 fùgài 着 zhe 冰 bīng

    - Mặt hồ được phủ bởi tảng băng trong mùa đông.

  • volume volume

    - 湖里 húlǐ 有 yǒu 几只 jǐzhī 鹅 é 在 zài 游水 yóushuǐ

    - Trong hồ có mấy con ngỗng đang bơi.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 跳舞 tiàowǔ 的 de 姿势 zīshì 就 jiù 像 xiàng 一只 yīzhī 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 的 de 天鹅 tiāné 一般 yìbān 优美 yōuměi

    - Tư thế nhảy múa của chị tôi giống như một con thiên nga xinh đẹp đang nhẹ nhàng nhảy múa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 风和日暖 fēnghérìnuǎn , 西湖 xīhú 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 绮丽 qǐlì

    - hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 拟 nǐ 引进 yǐnjìn 的 de 资产重组 zīchǎnchóngzǔ 方为 fāngwèi 天润置 tiānrùnzhì 地 dì 和 hé 湖南 húnán 湘晖 xiānghuī

    - Các bên tái tổ chức tài sản mà công ty dự định giới thiệu là Bất động sản Thiên Nhuận và Hồ Nam Tương Huy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HIPYM (竹戈心卜一)
    • Bảng mã:U+9E45
    • Tần suất sử dụng:Cao