太和区 tài hé qū
volume volume

Từ hán việt: 【thái hoà khu】

Đọc nhanh: 太和区 (thái hoà khu). Ý nghĩa là: Quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市 | 锦州市, Liêu Ninh.

Ý Nghĩa của "太和区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市 | 锦州市, Liêu Ninh

Taihe district of Jinzhou city 錦州市|锦州市, Liaoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太和区

  • volume volume

    - 在 zài 北京 běijīng , 她 tā 和 hé 老朋友 lǎopéngyou 米勒 mǐlēi 太太 tàitai 重 zhòng 叙旧 xùjiù 日 rì 友情 yǒuqíng

    - Ở Bắc Kinh, cô ấy hội ngộ lại với cô Miller - một người bạn cũ.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 乡下 xiāngxia 民居 mínjū 和 hé 企业 qǐyè 离 lí 本地 běndì 的 de 电话 diànhuà 交换机 jiāohuànjī 太远 tàiyuǎn

    - Nhiều hộ dân cư ở nông thôn và cơ sở kinh doanh ở quá xa so với tổng đài điện thoại địa phương

  • volume volume

    - 一薰 yīxūn 一 yī 莸 yóu ( 比喻 bǐyù 好 hǎo 的 de 和 hé 坏 huài 的 de 有 yǒu 区别 qūbié )

    - một cọng cỏ thơm, một cọng cỏ thối (ví với có sự phân biệt xấu tốt)

  • volume volume

    - 和 hé 纳粹德国 nàcuìdéguó 的 de 犹太人 yóutàirén 并 bìng 无 wú 两样 liǎngyàng

    - Không khác gì những người Do Thái ở Đức Quốc xã.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 天气 tiānqì , 虽 suī 没 méi 太阳 tàiyang , 已经 yǐjīng 比较 bǐjiào 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.

  • volume volume

    - 史密斯 shǐmìsī 先生 xiānsheng 和 hé 琼斯 qióngsī 太太 tàitai 以及 yǐjí 另外 lìngwài 三位 sānwèi 老师 lǎoshī 都 dōu 在 zài 那儿 nàér

    - Mr. Smith, Mrs. Jones, và ba giáo viên khác đều ở đó.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 是 shì 力量 lìliàng 和 hé 生命 shēngmìng 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Mặt trời là biểu tượng của sức mạnh và sự sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao