天魔 tiānmó
volume volume

Từ hán việt: 【thiên ma】

Đọc nhanh: 天魔 (thiên ma). Ý nghĩa là: ma quỷ, ác quỷ.

Ý Nghĩa của "天魔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天魔 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ma quỷ

demonic

✪ 2. ác quỷ

devil

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天魔

  • volume volume

    - 鼓乐喧天 gǔlèxuāntiān

    - nhạc trống vang trời

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 是 shì 位 wèi 魔法师 mófǎshī , 她 tā 融化 rónghuà 了 le 冰雪 bīngxuě , 让 ràng 小草 xiǎocǎo 破土而出 pòtǔérchū

    - Mùa xuân là một ảo thuật gia, nàng làm tan chảy băng tuyết, để cho cỏ xuyên qua mặt đất mọc lên.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 一个 yígè 星期 xīngqī 共有 gòngyǒu 七天 qītiān

    - Một tuần có bảy ngày.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 后 hòu 就 jiù 达 dá 纽约 niǔyuē

    - Một ngày sau đến New York.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa