太初 tàichū
volume volume

Từ hán việt: 【thái sơ】

Đọc nhanh: 太初 (thái sơ). Ý nghĩa là: sự khởi đầu tuyệt đối, thái sơ.

Ý Nghĩa của "太初" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太初 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự khởi đầu tuyệt đối

the absolute beginning

✪ 2. thái sơ

上古时代

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太初

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 太 tài 局促 júcù 恐怕 kǒngpà 办不成 bànbùchéng

    - ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 太太 tàitai 用 yòng 一辆 yīliàng 手推车 shǒutuīchē 送来 sònglái 一块 yīkuài 饼干 bǐnggàn , 这块 zhèkuài 饼干 bǐnggàn 几乎 jīhū 有 yǒu 500 磅重 bàngzhòng

    - Một bà đưa đến một chiếc xe đẩy mang một chiếc bánh quy, chiếc bánh quy này nặng gần 500 pound.

  • volume volume

    - 下月初 xiàyuèchū , 鲜桃 xiāntáo 即可 jíkě 登市 dēngshì

    - đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 太 tài 初时 chūshí , 天地 tiāndì 混沌 hùndùn

    - Thời thái cổ, trời đất hỗn độn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 初交 chūjiāo , 对 duì 她 tā 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě

    - chúng tôi mới quen nhau nên tôi không hiểu cô ta lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 初来乍到 chūláizhàdào , 还 hái 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy mới đến nên vẫn chưa hiểu rõ tình hình.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 天气 tiānqì , 虽 suī 没 méi 太阳 tàiyang , 已经 yǐjīng 比较 bǐjiào 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Buổi chiều nắng chiếu như đổ lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 初›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSH (中尸竹)
    • Bảng mã:U+521D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa