天镇 tiān zhèn
volume volume

Từ hán việt: 【thiên trấn】

Đọc nhanh: 天镇 (thiên trấn). Ý nghĩa là: Quận Tianzhen ở Đại Đồng 大同 , Sơn Tây.

Ý Nghĩa của "天镇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Tianzhen ở Đại Đồng 大同 , Sơn Tây

Tianzhen county in Datong 大同 [Dà tóng], Shanxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天镇

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镇上 zhènshàng 顿 dùn 了 le 几天 jǐtiān

    - Anh ấy nghỉ lại vài ngày ở thị trấn.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 的 de 小镇 xiǎozhèn 非常 fēicháng 凄凉 qīliáng

    - Thị trấn vào mùa đông rất ảm đạm.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 冰镇 bīngzhèn 饮料 yǐnliào 卖得 màidé 特别 tèbié 好 hǎo

    - Đồ uống lạnh bán rất chạy vào mùa hè.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 一个 yígè 星期 xīngqī 共有 gòngyǒu 七天 qītiān

    - Một tuần có bảy ngày.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 后 hòu 就 jiù 达 dá 纽约 niǔyuē

    - Một ngày sau đến New York.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 日短 rìduǎn , 又 yòu 是 shì 阴天 yīntiān , 夜色 yèsè 早已 zǎoyǐ 笼罩 lǒngzhào 了 le 整个 zhěnggè 市镇 shìzhèn

    - mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao