太上 tài shàng
volume volume

Từ hán việt: 【thái thượng】

Đọc nhanh: 太上 (thái thượng). Ý nghĩa là: danh hiệu của sự tôn trọng dành cho những người theo đạo giáo. Ví dụ : - 如果现在有可口可乐就太上头了。 Bây giờ mà có coca uống thì thật là phê quá rồi.

Ý Nghĩa của "太上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太上 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh hiệu của sự tôn trọng dành cho những người theo đạo giáo

title of respect for taoists

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 现在 xiànzài 有 yǒu 可口可乐 kěkǒukělè 就 jiù 太 tài 上头 shàngtou 了 le

    - Bây giờ mà có coca uống thì thật là phê quá rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太上

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 海滩 hǎitān 上 shàng 晒太阳 shàitàiyang

    - Họ đang tắm nắng trên bãi biển.

  • volume volume

    - 因 yīn 白天 báitiān 太 tài 劳累 láolèi , 晚上 wǎnshang 落枕 làozhěn 就 jiù 着 zhe

    - vì ban ngày quá mệt mỏi, tối đến ngã lưng là ngủ ngay.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 的 de 灰尘 huīchén 太多 tàiduō 了 le

    - Trên sàn nhà có quá nhiều bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 台上 táishàng 唱歌 chànggē 跑调 pǎodiào , 太 tài 丢人 diūrén 啦 la !

    - Anh ấy trên sân khấu hát lạc cả tông, thật quá xấu hổ!

  • volume volume

    - 吃太多 chītàiduō 辣椒 làjiāo 容易 róngyì 上火 shànghuǒ

    - Ăn quá nhiều ớt dễ bị nóng trong người.

  • volume volume

    - 在 zài 大 dà 路上 lùshàng 有个 yǒugè 老太太 lǎotàitai 被车撞 bèichēzhuàng 了 le , 好多 hǎoduō 人 rén 围着 wéizhe 看 kàn 没人管 méirénguǎn

    - Có một bà cụ bị xe tông trên đường chính, rất đông người dân vây quanh xem.

  • volume volume

    - 上 shàng 的 de 肥太多 féitàiduō 把 bǎ 根儿 gēnér 都 dōu 烧坏 shāohuài 了 le

    - Bón quá nhiều phân sẽ làm rễ cây bị lụi hết.

  • volume volume

    - 太空 tàikōng 跑步 pǎobù 是 shì 历史 lìshǐ 上 shàng 激动人心 jīdòngrénxīn 的 de 时刻 shíkè

    - Cuộc đua không gian là một thời kỳ thú vị trong lịch sử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao