天盖 tiān gài
volume volume

Từ hán việt: 【thiên cái】

Đọc nhanh: 天盖 (thiên cái). Ý nghĩa là: tàn.

Ý Nghĩa của "天盖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天盖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天盖

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 掩盖 yǎngài 了 le 蓝 lán 天空 tiānkōng

    - Mây đen che phủ bầu trời xanh.

  • volume volume

    - 带件 dàijiàn 大衣 dàyī , 白天 báitiān 穿 chuān , 晚上 wǎnshang 当 dāng 被 bèi 盖 gài , 一搭两用 yīdāliǎngyòng 儿 ér

    - Mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp, một công đôi việc.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 降临 jiànglín , 白雪 báixuě 覆盖 fùgài 大地 dàdì

    - Mùa đông đến, tuyết trắng bao phủ mặt đất.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 的 de 叶子 yèzi 覆盖 fùgài 了 le 小路 xiǎolù

    - Lá mùa thu phủ kín con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 时 shí 湖面 húmiàn 上 shàng 覆盖 fùgài 着 zhe 冰 bīng

    - Mặt hồ được phủ bởi tảng băng trong mùa đông.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 的 de 戏 xì 演得 yǎndé 真盖 zhēngài

    - Buổi diễn kịch hôm qua thật hay.

  • volume volume

    - 一个 yígè 星期 xīngqī 共有 gòngyǒu 七天 qītiān

    - Một tuần có bảy ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 弥天大谎 mítiāndàhuǎng 怎么 zěnme 也 yě 掩盖 yǎngài 不了 bùliǎo 他 tā 的 de 丑恶 chǒuè 行为 xíngwéi

    - Lời nói dối lớn của anh ta không thể che đậy hành vi xấu xí của anh ta

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao