天牛 tiān niú
volume volume

Từ hán việt: 【thiên ngưu】

Đọc nhanh: 天牛 (thiên ngưu). Ý nghĩa là: Xén tóc.

Ý Nghĩa của "天牛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天牛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xén tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天牛

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 朋友 péngyou 煮 zhǔ 牛鞭 niúbiān 汤 tāng

    - Hôm nay bạn tôi nấu canh pín bò

  • volume volume

    - 每天 měitiān 我 wǒ 喝一杯 hēyībēi 牛奶 niúnǎi

    - Mỗi ngày tôi uống một cốc sữa bò.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 在 zài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 可以 kěyǐ 搁 gē 好 hǎo 几天 jǐtiān

    - Sữa có thể để trong tủ lạnh được vài ngày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 卤些 lǔxiē 牛肉 niúròu 吃 chī

    - Hôm nay kho tí thịt bò để ăn.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 六点钟 liùdiǎnzhōng 送 sòng 牛奶 niúnǎi 的 de 人 rén 就 jiù 到 dào

    - Sáu giờ sáng hàng ngày người giao sữa sẽ đến.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Tôi uống sữa mỗi buổi sáng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 放牛 fàngniú

    - Mỗi sáng họ đều chăn bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao