天前配 tiān qián pèi
volume volume

Từ hán việt: 【thiên tiền phối】

Đọc nhanh: 天前配 (thiên tiền phối). Ý nghĩa là: trước trận đấu thiên đường, bạn tâm giao.

Ý Nghĩa của "天前配" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天前配 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trước trận đấu thiên đường

before heaven match

✪ 2. bạn tâm giao

soul mates

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天前配

  • volume volume

    - 他 tā 奶奶 nǎinai 前 qián 几天 jǐtiān 老 lǎo 了 le

    - Bà nội anh ấy vừa mất mấy hôm trước.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 任务 rènwù 是 shì 配鹿 pèilù

    - Công việc hôm nay là phối giống hươu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病前 bìngqián 几天 jǐtiān 刚好 gānghǎo 了 le 点儿 diǎner , 现在 xiànzài 又 yòu 重落 zhòngluò 了 le

    - mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.

  • volume volume

    - 前天 qiántiān 他家 tājiā 走失 zǒushī 了 le 一只 yīzhī 羊 yáng

    - Hôm trước nhà anh ấy bị lạc mất một con dê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 提前 tíqián 三天 sāntiān 举行 jǔxíng 婚礼 hūnlǐ

    - Họ quyết định tổ chức đám cưới sớm ba ngày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 你 nǐ 婚礼 hūnlǐ 的 de 前一天 qiányìtiān

    - Đó là ngày trước đám cưới của bạn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 有 yǒu 几百个 jǐbǎigè 人 rén 前来 qiánlái 应聘 yìngpìn

    - Hôm nay có mấy trăm người đến ứng tuyển.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 睡 shuì 过头 guòtóu 呢 ne ? 考试 kǎoshì 的 de 前一天 qiányìtiān 晚上 wǎnshang 你 nǐ 做 zuò 什么 shénme ?

    - Tại sao bạn ngủ quên? Bạn đã làm gì vào đêm trước ngày thi vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao