天位 tiān wèi
volume volume

Từ hán việt: 【thiên vị】

Đọc nhanh: 天位 (thiên vị). Ý nghĩa là: ngôi trời.

Ý Nghĩa của "天位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngôi trời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天位

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 律师 lǜshī 正在 zhèngzài 为 wèi 明天 míngtiān 法庭 fǎtíng 审理 shěnlǐ 的 de 案件 ànjiàn 做 zuò 准备 zhǔnbèi

    - Người luật sư này đang chuẩn bị cho vụ án sẽ được xét xử tại tòa ngày mai.

  • volume volume

    - 室宿 shìsù 位于 wèiyú 东方 dōngfāng 天空 tiānkōng

    - Sao Thất nằm ở bầu trời phía Đông

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 绝世超伦 juéshìchāolún 的 de 足球 zúqiú 天才 tiāncái

    - Anh ấy là một thiên tài bóng đá với một danh tiếng vô song.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 是 shì 位 wèi 魔法师 mófǎshī , 她 tā 融化 rónghuà 了 le 冰雪 bīngxuě , 让 ràng 小草 xiǎocǎo 破土而出 pòtǔérchū

    - Mùa xuân là một ảo thuật gia, nàng làm tan chảy băng tuyết, để cho cỏ xuyên qua mặt đất mọc lên.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 下来 xiàlai 两位 liǎngwèi 干部 gànbù

    - Hôm qua hai cán bộ đã xuống đây.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 要访 yàofǎng 一位 yīwèi 老朋友 lǎopéngyou

    - Hôm nay anh ấy sẽ thăm một người bạn cũ.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 晚上 wǎnshang 我 wǒ 还席 huánxí , 请 qǐng 诸位 zhūwèi 光临 guānglín

    - tối mai tôi mời tiệc đáp lễ, mời chư vị đến dự.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我们 wǒmen 要 yào 接待 jiēdài 一位 yīwèi 特殊 tèshū 的 de 客人 kèrén , 他 tā 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 国际 guójì 演员 yǎnyuán

    - Hôm nay, chúng tôi sẽ tiếp đón một khách hàng đặc biệt, anh ấy là một diễn viên quốc tế nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao