大雨滂沱 dàyǔ pāngtuó
volume volume

Từ hán việt: 【đại vũ bàng đà】

Đọc nhanh: 大雨滂沱 (đại vũ bàng đà). Ý nghĩa là: Mưa to gió lớn. Ví dụ : - 这一带连日大雨滂沱,山洪暴发 Khu vực này có mưa lớn trong nhiều ngày và lũ quét bùng phát.

Ý Nghĩa của "大雨滂沱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大雨滂沱 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mưa to gió lớn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 一带 yīdài 连日 liánrì 大雨滂沱 dàyǔpāngtuó , 山洪暴发 shānhóngbàofā

    - Khu vực này có mưa lớn trong nhiều ngày và lũ quét bùng phát.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大雨滂沱

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 这么 zhème 大 dà 的 de 雨量 yǔliàng , 真是 zhēnshi 十年 shínián 九不遇 jiǔbùyù

    - năm nay mưa to như vậy, quả là nhiều năm chưa thấy.

  • volume volume

    - 倾盆大雨 qīngpéndàyǔ

    - mưa to như trút nước.

  • volume volume

    - 大雨滂沱 dàyǔpāngtuó

    - mưa rất to; mưa như trút nước.

  • volume volume

    - 这 zhè 一带 yīdài 连日 liánrì 大雨滂沱 dàyǔpāngtuó , 山洪暴发 shānhóngbàofā

    - Khu vực này có mưa lớn trong nhiều ngày và lũ quét bùng phát.

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 大雨 dàyǔ , 辨不清 biànbùqīng 方位 fāngwèi

    - mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ 突然 tūrán 来 lái 了 le

    - Một trận mưa lớn bất ngờ ập tới.

  • volume volume

    - 他 tā 出门时 chūménshí 遇到 yùdào 了 le 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ

    - Anh ấy gặp phải một trận mưa lớn khi đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ

    - Mưa một trận to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Duò , Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:丶丶一丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJP (水十心)
    • Bảng mã:U+6CB1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 滂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Pāng
    • Âm hán việt: Bàng
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYBS (水卜月尸)
    • Bảng mã:U+6EC2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao