Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 滂
汸 沗 雱 𣶢 𣹿
滂 là gì? 滂 (Bàng). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ). Ý nghĩa là: Giàn giụa, chan hòa, Chảy giàn giụa, chảy vọt ra. Từ ghép với 滂 : bàng phái [pangpài] (thanh) (Nước chảy) ồ ồ. Chi tiết hơn...
- bàng phái [pangpài] (thanh) (Nước chảy) ồ ồ.