Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 沱
池 𣴾 𣵺 𣵻 𩃰 𩃱
沲
沱 là gì? 沱 (đà). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一丶丶フノフ). Ý nghĩa là: sông nhánh, Sông nhánh., Khúc sông, vũng sông (thường dùng đặt tên đất), “Đà giang” 沱江: (1) Tên sông ở tỉnh “Tứ Xuyên” 四川, § Xem “bàng đà” 滂沱. Từ ghép với 沱 : “Thạch Bàn đà” 石盤沱., (2) Tên huyện thuộc tỉnh “Hồ Nam” 湖南. Chi tiết hơn...