大闹 dà nào
volume volume

Từ hán việt: 【đại náo】

Đọc nhanh: 大闹 (đại náo). Ý nghĩa là: gây ra sự tàn phá, chạy amok, đại náo.

Ý Nghĩa của "大闹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大闹 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. gây ra sự tàn phá

to cause havoc

✪ 2. chạy amok

to run amok

✪ 3. đại náo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大闹

  • volume volume

    - 他 tā 大吵大闹 dàchǎodànào , 吹牛 chuīniú 不 bù 打草稿 dǎcǎogǎo

    - Cậu ta khoe khoang ầm ĩ, chém gió bay nóc.

  • volume volume

    - 一 yī 大群 dàqún 人 rén 磕头碰脑 kētóupèngnǎo 地挤 dìjǐ 着 zhe 看热闹 kànrènao

    - một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 大吵大闹 dàchǎodànào 是不是 shìbúshì 啊 a 罗伯特 luóbótè ?

    - Robert, anh không muốn tôi làm ầm lên, đúng không?

  • volume volume

    - 大街 dàjiē 上 shàng 热闹 rènao 得 dé 不行 bùxíng

    - đường phố náo nhiệt kinh khủng

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 大家 dàjiā 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào , 很 hěn 热闹 rènao

    - suốt dọc đường, mọi người nói nói cười cười rất rôm rả.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 为了 wèile 一个 yígè 玩具 wánjù 大吵大闹 dàchǎodànào

    - Bọn trẻ vì một món đồ chơi mà cãi nhau ỏm tỏi.

  • volume volume

    - 晚会 wǎnhuì 的 de 热闹 rènao 让 ràng 大家 dàjiā 开心 kāixīn

    - Sự náo nhiệt của bữa tiệc mang lại niềm vui.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 闹哄 nàohōng 了 le 好 hǎo 一阵子 yīzhènzi , 才 cái 算 suàn 把 bǎ 那 nà 堆土 duītǔ 给平 gěipíng 了 le

    - mọi người làm ào ào một lúc mới san bằng đống đất này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Nào
    • Âm hán việt: Nháo , Náo
    • Nét bút:丶丨フ丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSYLB (中尸卜中月)
    • Bảng mã:U+95F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao