大酒杯 dà jiǔbēi
volume volume

Từ hán việt: 【đại tửu bôi】

Đọc nhanh: 大酒杯 (đại tửu bôi). Ý nghĩa là: Cốc vại, ly uống rượu lớn; chén tống.

Ý Nghĩa của "大酒杯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大酒杯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cốc vại, ly uống rượu lớn; chén tống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大酒杯

  • volume volume

    - 两杯 liǎngbēi 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ

    - Hai ly rượu tequila.

  • volume volume

    - 你 nǐ 都 dōu 长大 zhǎngdà 了 le , 尝一尝 chángyīcháng 酒吧 jiǔbā

    - Bạn đã lớn rồi, thử uống rượu đi.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 排球 páiqiú 大赛 dàsài

    - giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 干 gàn 了 le 这 zhè 杯酒 bēijiǔ

    - Chúng ta uống cạn ly rượu này.

  • volume volume

    - 大 dà 杯 bēi 双份 shuāngfèn 豆奶 dòunǎi 拿 ná 铁 tiě

    - Grande đôi latte đậu nành.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 让 ràng 我 wǒ 喝一杯 hēyībēi 红酒 hóngjiǔ

    - Chủ nhà mời tôi uống một ly rượu vang đỏ.

  • volume volume

    - 喝 hē 了 le 几杯酒 jǐbēijiǔ , 脸上 liǎnshàng 红扑扑 hóngpūpū 的 de

    - uống mấy cốc rượu mặt đỏ bừng.

  • volume volume

    - 喝 hē 了 le 一杯 yībēi 啤酒 píjiǔ , 真 zhēn 惬意 qièyì 啊 a !

    - Uống một cốc bia thật là thoải mái quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bôi
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMF (木一火)
    • Bảng mã:U+676F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao