杯 bēi
volume volume

Từ hán việt: 【bôi】

Đọc nhanh: 杯 (bôi). Ý nghĩa là: tách; cốc; chén; ly, cúp (giải thưởng hình ly, cốc), cốc; ly. Ví dụ : - 我喜欢这个杯子。 Tôi thích chiếc cốc này.. - 这个杯子很漂亮。 Cái ly này rất đẹp.. - 他打碎了一个杯子。 Anh ấy làm vỡ một cái cốc.

Ý Nghĩa của "杯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1 TOCFL 1 Lượng Từ

杯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tách; cốc; chén; ly

杯子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 杯子 bēizi

    - Tôi thích chiếc cốc này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 杯子 bēizi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Cái ly này rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 打碎 dǎsuì 了 le 一个 yígè 杯子 bēizi

    - Anh ấy làm vỡ một cái cốc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cúp (giải thưởng hình ly, cốc)

杯状的锦标

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 赢得 yíngde 那 nà 奖杯 jiǎngbēi

    - Anh ấy khao khát giành được chiếc cúp đó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 队 duì 赢得 yíngde 了 le 冠军杯 guànjūnbēi

    - Đội chúng tôi đã giành được cúp vô địch.

杯 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cốc; ly

量词 (杯)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 喝 hē 了 le 一杯 yībēi 咖啡 kāfēi

    - Tôi đã uống một cốc cà phê.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 喝 hē 两杯 liǎngbēi 水 shuǐ

    - Anh ấy uống hai cốc nước mỗi ngày.

  • volume volume

    - 这杯 zhèbēi 果汁 guǒzhī 太甜 tàitián 了 le

    - Cốc nước ép này quá ngọt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

So sánh, Phân biệt 杯 với từ khác

✪ 1. 杯 vs 杯子

Giải thích:

Giống:
- "杯" và "杯子" đều là từ đồng nghĩa.
Khác:
- "杯" có thể làm lượng từ, "杯子" chỉ có thể làm danh từ.
- "杯" còn là một ngữ tố, có thể kết hợp cùng với ngữ tố khác tạo thành từ mới, "杯子" không có khả năng tạo thành cụm từ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杯

  • volume volume

    - 两杯 liǎngbēi 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ

    - Hai ly rượu tequila.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 放下 fàngxià 他 tā 的 de 玻璃杯 bōlíbēi

    - Danny đặt ly thủy tinh xuống.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 一杯 yībēi 水 shuǐ , 谢谢 xièxie

    - Phiền bạn đưa tôi một cốc nước, cảm ơn.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 足球赛 zúqiúsài 追记 zhuījì

    - hồi ký về cúp bóng đá thế giới.

  • volume volume

    - 为了 wèile 一杯 yībēi 冰沙 bīngshā 跟 gēn 五个 wǔgè 天主教 tiānzhǔjiào 学生妹 xuéshengmèi 动刀 dòngdāo 打架 dǎjià

    - Cuộc chiến bằng dao với năm nữ sinh Công giáo trên một slushie.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 排球队 páiqiúduì 在 zài 这次 zhècì 邀请赛 yāoqǐngsài 中 zhōng 夺杯 duóbēi

    - đội bóng chuyền Trung Quốc đã đoạt cúp trong trận đấu mời này.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 每 měi 四年 sìnián 举行 jǔxíng 一次 yīcì

    - World Cup được tổ chức mỗi bốn năm một lần.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 决赛 juésài 现在 xiànzài 正向 zhèngxiàng 五十多个 wǔshíduōge 国家 guójiā 现场转播 xiànchǎngzhuǎnbō

    - Trận chung kết World Cup hiện đang được truyền trực tiếp đến hơn 50 quốc gia trên thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bôi
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMF (木一火)
    • Bảng mã:U+676F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao