大里市 dàlǐ shì
volume volume

Từ hán việt: 【đại lí thị】

Đọc nhanh: 大里市 (đại lí thị). Ý nghĩa là: Thành phố Tali hoặc Đại Lý thuộc quận Đài Trung 臺中縣 | 台中县 , Đài Loan.

Ý Nghĩa của "大里市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố Tali hoặc Đại Lý thuộc quận Đài Trung 臺中縣 | 台中县 , Đài Loan

Tali or Dali city in Taichung county 臺中縣|台中县 [Tái zhōng xiàn], Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大里市

  • volume volume

    - 这个 zhègè 大型超市 dàxíngchāoshì 里 lǐ 可以 kěyǐ 刷卡 shuākǎ 购物 gòuwù 消费 xiāofèi

    - Trong siêu thị lớn này, bạn có thể quẹt thẻ để mua sắm.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 的 de 高楼大厦 gāolóudàshà 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng nhiều vô kể.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 高楼大厦 gāolóudàshà 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng có ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 在 zài 这座 zhèzuò 大城市 dàichéngshì 里 lǐ 寻找 xúnzhǎo 一个 yígè 人 rén 犹如 yóurú 大海捞针 dàhǎilāozhēn

    - Tìm kiếm một người trong thành phố lớn này giống như tìm kiếm kim trong đại dương.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ 长大 zhǎngdà

    - Cô ấy lớn lên ở thành phố.

  • volume volume

    - 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上离 shànglí 市区 shìqū 大约 dàyuē 十公里 shígōnglǐ 处出 chùchū 了 le 车祸 chēhuò

    - có một vụ tai nạn ô tô trên đường cao tốc cách thành phố khoảng mười km.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 大都市 dàdūshì 里 lǐ

    - Anh ấy sống ở một thành phố lớn.

  • - 在 zài 大城市 dàichéngshì 里 lǐ , 单身 dānshēn 是 shì 一个 yígè 普遍现象 pǔbiànxiànxiàng

    - Ở các thành phố lớn, độc thân là một hiện tượng phổ biến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao