大灯 dà dēng
volume volume

Từ hán việt: 【đại đăng】

Đọc nhanh: 大灯 (đại đăng). Ý nghĩa là: đèn pha.

Ý Nghĩa của "大灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大灯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn pha

headlight

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大灯

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 用 yòng 彩灯 cǎidēng 装饰 zhuāngshì 街道 jiēdào

    - Mọi người trang trí đường phố bằng đèn màu.

  • volume volume

    - 每年 měinián 元宵节 yuánxiāojié , 大家 dàjiā 就 jiù 到 dào 寺里 sìlǐ 赏灯 shǎngdēng

    - Tết Nguyên tiêu hàng năm, mọi người đều đến chùa ngắm đèn lồng.

  • volume volume

    - 肥大 féidà 的 de 灯笼裤 dēnglóngkù

    - quần thụng vừa rộng vừa dài.

  • volume volume

    - 灯 dēng 帽儿 màoér 太大 tàidà 了 le

    - Nắp đèn này to quá.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 打 dǎ 了 le 三只 sānzhǐ 灯笼 dēnglóng

    - Mọi người đã thắp ba cái đèn lồng.

  • volume volume

    - 大堤 dàdī 上 shàng 的 de 灯笼 dēnglóng 火把 huǒbǎ 像 xiàng 一条 yītiáo 火龙 huǒlóng

    - đèn đuốc trên đê lớn như một con rồng lửa.

  • volume volume

    - 大街 dàjiē 的 de 灯光 dēngguāng 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Ánh đèn trên đường phố rất đẹp.

  • volume volume

    - 在 zài 灯光 dēngguāng 照耀 zhàoyào 下 xià , 平滑 pínghuá 的 de 大理石 dàlǐshí 显得 xiǎnde 格外 géwài 光洁 guāngjié

    - dưới ánh đèn, những tấm đá hoa đại lý phẳng lì càng cực kỳ bóng loáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao