大毛 dàmáo
volume volume

Từ hán việt: 【đại mao】

Đọc nhanh: 大毛 (đại mao). Ý nghĩa là: hàng da; hàng da lông; hàng thuộc da.

Ý Nghĩa của "大毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大毛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng da; hàng da lông; hàng thuộc da

长毛的皮料,如狐肷、滩羊皮等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大毛

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 把 bǎ 皮毛 pímáo 大衣 dàyī 卖 mài 给 gěi 一个 yígè 爱斯基摩 àisījīmó 人 rén

    - Tôi có thể bán một chiếc áo khoác lông thú cho một người Eskimo.

  • volume volume

    - 鹅毛大雪 émáodàxuě 纷纷扬扬 fēnfēnyángyáng

    - chùm tuyết to bay lả tả.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 白毛女 báimáonǚ 》 里饰 lǐshì 大春 dàchūn

    - anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 羊毛 yángmáo 大衣 dàyī , 很 hěn 暖和 nuǎnhuo

    - Đây là chiếc áo khoác lông cừu, rất ấm.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 机器 jīqì 没多大 méiduōdà 毛病 máobìng , 你 nǐ 却 què 要 yào 大 dà 拆大卸 chāidàxiè , 何必如此 hébìrúcǐ 大动干戈 dàdònggāngē 呢 ne

    - cỗ máy này không hư nhiều, anh lại tháo tan tành ra, chẳng phải chuyện bé xé ra to sao?

  • volume volume

    - 稍微 shāowēi 大意 dàyì 一点 yìdiǎn 就要 jiùyào 出毛病 chūmáobìng

    - Hơi sơ ý một chút là hỏng đấy.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 大家 dàjiā 用 yòng 钢笔 gāngbǐ 写字 xiězì , 早已 zǎoyǐ 都 dōu 用 yòng 毛笔 máobǐ

    - bây giờ mọi người đều dùng bút máy, trước kia toàn dùng bút lông.

  • - 大毛鸡 dàmáojī 是 shì 一种 yīzhǒng 栖息 qīxī 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 鸟类 niǎolèi , 外形 wàixíng 像 xiàng 鹦鹉 yīngwǔ

    - Chim bìm bịp lớn là một loài chim sống trong rừng, có hình dáng giống như vẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao