大巴 dàbā
volume volume

Từ hán việt: 【đại ba】

Đọc nhanh: 大巴 (đại ba). Ý nghĩa là: xe buýt; xe khách; xe đò. Ví dụ : - 这辆大巴很挤。 Xe buýt này rất đông.. - 我们坐大巴去旅行。 Chúng tôi đi du lịch bằng xe buýt.. - 大巴的票价比火车便宜。 Vé xe buýt rẻ hơn vé tàu.

Ý Nghĩa của "大巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

大巴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe buýt; xe khách; xe đò

大型公共汽车

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 大巴 dàbā 很挤 hěnjǐ

    - Xe buýt này rất đông.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 坐 zuò 大巴 dàbā 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Chúng tôi đi du lịch bằng xe buýt.

  • volume volume

    - 大巴 dàbā 的 de 票价 piàojià 比 bǐ 火车 huǒchē 便宜 piányí

    - Vé xe buýt rẻ hơn vé tàu.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大巴

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún · 朱 zhū 巴尔 bāěr 说 shuō 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì 的 de 安全 ānquán 屋 wū

    - Helen Jubal đưa chúng tôi đến một ngôi nhà an toàn ở Alexandria.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房间 fángjiān 巴掌 bāzhang 大 dà

    - Phòng của anh ấy nhỏ như lòng bàn tay.

  • volume volume

    - 大巴 dàbā 的 de 票价 piàojià 比 bǐ 火车 huǒchē 便宜 piányí

    - Vé xe buýt rẻ hơn vé tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 惊讶 jīngyà 得 dé 张大 zhāngdà 了 le 嘴巴 zuǐba

    - Anh ấy ngạc nhiên đến há hốc mồm.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 地 dì 登上 dēngshàng 前往 qiánwǎng 香山 xiāngshān 公园 gōngyuán 的 de 大巴车 dàbāchē

    - Mọi người vui vẻ lên xe đến công viên Tương Sơn.

  • volume volume

    - 巴塞罗那 bāsàiluónà 一所 yīsuǒ 大学 dàxué 的 de 数学 shùxué 教授 jiàoshòu

    - Chủ nhiệm bộ môn Toán tại một trường đại học ở Barcelona.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 坐 zuò 上 shàng 了 le 一辆 yīliàng 大巴车 dàbāchē 去 qù 城市 chéngshì 中心 zhōngxīn

    - Hôm nay tôi bắt xe buýt đến trung tâm thành phố.

  • - 小轿车 xiǎojiàochē 比 bǐ 大巴车 dàbāchē 更 gèng 适合 shìhé 城市 chéngshì 中 zhōng 的 de 交通 jiāotōng

    - Xe hơi con phù hợp hơn với giao thông trong thành phố so với xe buýt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao