绝对大多数 juéduì dà duōshù
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt đối đại đa số】

Đọc nhanh: 绝对大多数 (tuyệt đối đại đa số). Ý nghĩa là: đa số tuyệt đối. Ví dụ : - 我们的同志绝对大多数都是好同志。 các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

Ý Nghĩa của "绝对大多数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝对大多数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa số tuyệt đối

an absolute majority; an overwhelming majority

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 同志 tóngzhì 绝对 juéduì 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 好 hǎo 同志 tóngzhì

    - các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝对大多数

  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 发胖 fāpàng , 大多数 dàduōshù 人 rén 对 duì 发腮 fāsāi 似乎 sìhū 有着 yǒuzhe 更大 gèngdà 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Đại đa số mọi người vẫn sợ phát tương hơn là béo.

  • volume volume

    - 绝大多数 juédàduōshù

    - tuyệt đại đa số

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 赞成 zànchéng 这个 zhègè 方案 fāngàn

    - phần lớn tán thành phương án này.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 松木 sōngmù 燃烧 ránshāo 时 shí 都 dōu 发出 fāchū 断裂 duànliè 声 shēng

    - Hầu hết các cây thông khi đốt cháy đều phát ra âm thanh vỡ.

  • volume volume

    - 绝大多数 juédàduōshù 外国人 wàiguórén 在 zài 结婚 jiéhūn 前 qián 是 shì 不 bù 拍 pāi 婚纱照 hūnshāzhào 的 de

    - Hầu hết người nước ngoài không chụp ảnh cưới trước hôn nhân

  • volume volume

    - 在 zài 大多数 dàduōshù 时间 shíjiān 里 lǐ , 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín

    - Có nhiều lúc, bà con xa không bằng láng giềng gần.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 态度 tàidù 对 duì 大多数 dàduōshù 商人 shāngrén 都 dōu 很 hěn 陌生 mòshēng

    - thái độ này xa lạ với hầu hết những người làm kinh doanh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 同志 tóngzhì 绝对 juéduì 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 好 hǎo 同志 tóngzhì

    - các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao