大可不必 dà kě bùbì
volume volume

Từ hán việt: 【đại khả bất tất】

Đọc nhanh: 大可不必 (đại khả bất tất). Ý nghĩa là: Không cần thiết. Ví dụ : - 我看你大可不必含糊其辞 Tôi không nghĩ bạn không cần thiết phải mơ hồ

Ý Nghĩa của "大可不必" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大可不必 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không cần thiết

大可不必:汉语成语

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 你 nǐ 大可不必 dàkěbùbì 含糊其辞 hánhúqící

    - Tôi không nghĩ bạn không cần thiết phải mơ hồ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大可不必

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 你 nǐ 大可不必 dàkěbùbì 含糊其辞 hánhúqící

    - Tôi không nghĩ bạn không cần thiết phải mơ hồ

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 认为 rènwéi 必要 bìyào 时 shí 便 biàn 动手术 dòngshǒushù 但 dàn 可能 kěnéng 不致 bùzhì 如此 rúcǐ

    - Bác sĩ cho rằng khi cần thiết sẽ tiến hành phẫu thuật, nhưng có thể không cần đến mức đó.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 非常 fēicháng 厉害 lìhai , 不大可能 bùdàkěnéng 恢复健康 huīfùjiànkāng 了 le

    - Anh ấy bị bệnh rất nặng, rất khó có thể phục hồi sức khỏe.

  • volume volume

    - 喝 hē 大量 dàliàng 可口可乐 kěkǒukělè 对 duì 健康 jiànkāng 不利 bùlì

    - Uống nhiều coca không tốt cho sức khỏe

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 底子 dǐzi 不大好 bùdàhǎo , 可是 kěshì 学习 xuéxí 很 hěn 努力 nǔlì

    - căn bản của nó không tốt, vì thế rất chịu khó học hành.

  • volume volume

    - 做到 zuòdào 这样 zhèyàng 是 shì 不 bù 容易 róngyì 的 de , 必须 bìxū 用 yòng 很大 hěndà 的 de 工力 gōnglì

    - làm được thế này không dễ đâu phải tốn rất nhiều công sức.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 不 bù 大会 dàhuì 喝酒 hējiǔ , 可是 kěshì 在 zài 宴会 yànhuì 上 shàng 也 yě 不得不 bùdébù 应个 yīnggè 景儿 jǐngér

    - anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 必›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PH (心竹)
    • Bảng mã:U+5FC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao