大半天 dà bàntiān
volume volume

Từ hán việt: 【đại bán thiên】

Đọc nhanh: 大半天 (đại bán thiên). Ý nghĩa là: ban ngày, nửa ngày, rất lâu (nhấn mạnh thời gian dài).

Ý Nghĩa của "大半天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ban ngày

白天的大部分时间,强调时间很长

✪ 1. nửa ngày, rất lâu (nhấn mạnh thời gian dài)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大半天

  • volume volume

    - 为了 wèile 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 双方 shuāngfāng 争持 zhēngchí 了 le 半天 bàntiān

    - chỉ vì một việc cỏn con mà hai bên giằng co nhau mãi.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 焚毁 fénhuǐ 了 le 半个 bànge 村子 cūnzi 的 de 民房 mínfáng

    - một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.

  • volume volume

    - 他 tā 说了半天 shuōlebàntiān , 我 wǒ 只 zhǐ 听 tīng 了 le 个 gè 大概 dàgài 其 qí

    - anh ấy nói cả buổi, tôi chỉ nghe sơ qua.

  • volume volume

    - 她 tā 扭捏 niǔnie 了 le 大半天 dàbàntiān , 才 cái 说出 shuōchū 一句 yījù 话 huà 来 lái

    - cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 猜 cāi 了 le 半天 bàntiān , 末了 mòliǎo 还是 háishì 小伍 xiǎowǔ 猜中 cāizhòng 了 le

    - mọi người đoán cả buổi, cuối cùng vẫn là cậu Ngũ đoán ra.

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 九天九地 jiǔtiānjiǔdì ( 一个 yígè 在 zài 天上 tiānshàng , 一个 yígè 在 zài 地下 dìxià , 形容 xíngróng 差别 chābié 极大 jídà )

    - trên trời dưới đất; chênh lệch rất lớn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 不大 bùdà 说话 shuōhuà

    - Hôm nay anh ấy ít nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao