大包干 dà bāogān
volume volume

Từ hán việt: 【đại bao can】

Đọc nhanh: 大包干 (đại bao can). Ý nghĩa là: khoán đến hộ gia đình.

Ý Nghĩa của "大包干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大包干 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoán đến hộ gia đình

即"包干到户"中国农村集体经济组织实行的一种生产责任制农户在集体经济组织的统一计划和组织领导下,自行安排各项生产活动,产品除扣去总的税款外,完全归已所有

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大包干

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 树干 shùgàn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 大包 dàbāo

    - Thân cây có một cái bướu to.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 两个 liǎnggè 大 dà 包子 bāozi

    - Anh ấy ăn hai chiếc bánh bao lớn.

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 别 bié 大声 dàshēng 说话 shuōhuà , 干扰 gānrǎo 别人 biérén

    - Đừng to tiếng quá, làm phiền người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书包 shūbāo 跟 gēn 我 wǒ 的 de 差不多 chàbùduō 大 dà

    - Cặp sách của anh ấy lớn gần bằng của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 大 dà 书包 shūbāo 里 lǐ 各种 gèzhǒng 文具 wénjù 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu

    - Chiếc cặp đi học lớn của cậu ấy chứa đủ loại văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 决定 juédìng 调派 diàopài 大批 dàpī 干部 gànbù 支援 zhīyuán 农业 nóngyè

    - cấp trên quyết định điều một số cán bộ chi viện cho nông thôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao