大企业 dà qǐyè
volume volume

Từ hán việt: 【đại xí nghiệp】

Đọc nhanh: 大企业 (đại xí nghiệp). Ý nghĩa là: xí nghiệp lớn, đại xí nghiệp. Ví dụ : - 这一机构是在一家大企业倡导下开办的。 Tổ chức này được thành lập dưới sự tài trợ của một tập đoàn lớn.

Ý Nghĩa của "大企业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大企业 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xí nghiệp lớn

大的资本和企业组织的集合体任何一个有大笔营业额和收入额的企业

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这一 zhèyī 机构 jīgòu 是 shì 在 zài 一家 yījiā 大 dà 企业 qǐyè 倡导 chàngdǎo 下 xià 开办 kāibàn 的 de

    - Tổ chức này được thành lập dưới sự tài trợ của một tập đoàn lớn.

✪ 2. đại xí nghiệp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大企业

  • volume volume

    - 该厂 gāichǎng 隶属 lìshǔ 大 dà 企业 qǐyè

    - Nhà máy này trực thuộc doanh nghiệp lớn.

  • volume volume

    - 大 dà 垄断资本 lǒngduànzīběn 集团 jítuán 并吞 bìngtūn 中小企业 zhōngxiǎoqǐyè

    - tập đoàn tư bản lũng đoạn lớn đã nuốt chửng các xí nghiệp vừa và nhỏ

  • volume volume

    - 小 xiǎo 公司 gōngsī 长大 zhǎngdà 了 le , 变成 biànchéng 了 le 大 dà 企业 qǐyè

    - Công ty nhỏ đã phát triển thành doanh nghiệp lớn.

  • volume volume

    - 越来越 yuèláiyuè 多 duō 的 de 大学生 dàxuésheng 主修 zhǔxiū 企业 qǐyè 管理学 guǎnlǐxué

    - Ngày càng có nhiều sinh viên đại học chọn chuyên ngành quản lý doanh nghiệp.

  • volume volume

    - 大学 dàxué 与 yǔ 企业 qǐyè 合作 hézuò 网罗人才 wǎngluóréncái

    - Trường đại học hợp tác cùng doanh nghiệp thu hút nhân tài.

  • volume volume

    - 国内 guónèi 屈指可数 qūzhǐkěshǔ 的 de 大 dà 企业 qǐyè

    - Các xí nghiệp lớn ở trong nước được đếm trên đầu ngón tay.

  • volume volume

    - 这一 zhèyī 机构 jīgòu 是 shì 在 zài 一家 yījiā 大 dà 企业 qǐyè 倡导 chàngdǎo 下 xià 开办 kāibàn 的 de

    - Tổ chức này được thành lập dưới sự tài trợ của một tập đoàn lớn.

  • volume volume

    - 现时 xiànshí 去 qù 国营企业 guóyíngqǐyè 就职 jiùzhí 的 de 想法 xiǎngfǎ 对 duì 年青人 niánqīngrén 没有 méiyǒu 多大 duōdà 吸引力 xīyǐnlì

    - Ý tưởng làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước hiện nay không có nhiều sức hấp dẫn đối với người trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 企›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Xí
    • Nét bút:ノ丶丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYLM (人卜中一)
    • Bảng mã:U+4F01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao