大事化小,小事化了 dàshì huà xiǎo, xiǎoshì huàle
volume volume

Từ hán việt: 【đại sự hoá tiểu tiểu sự hoá liễu】

Đọc nhanh: 大事化小,小事化了 (đại sự hoá tiểu tiểu sự hoá liễu). Ý nghĩa là: biến vấn đề lớn thành vấn đề nhỏ, và vấn đề nhỏ thành không có vấn đề gì cả (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "大事化小,小事化了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大事化小,小事化了 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến vấn đề lớn thành vấn đề nhỏ, và vấn đề nhỏ thành không có vấn đề gì cả (thành ngữ)

to turn big problems into small ones, and small problems into no problems at all (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大事化小,小事化了

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 妥善处理 tuǒshànchǔlǐ , 将 jiāng 大事 dàshì 化成 huàchéng 小事 xiǎoshì , 小事 xiǎoshì 变成 biànchéng 没事 méishì

    - Thông qua giải quyết thỏa đáng, biến chuyện lớn thành chuyện nhỏ, chuyện nhỏ thành không có chuyện.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 刚 gāng 彻夜 chèyè 未归 wèiguī , 恐怕 kǒngpà 是 shì 出事 chūshì 了 le

    - Tiểu Cương suốt đêm không về, e rằng xảy ra việc bất ngờ.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 而已 éryǐ 可 kě 他 tā 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 骂 mà 我 wǒ 真 zhēn 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Đây chỉ là một việc nhỏ mà thôi nhưng ấy cứ hết lần này đến lần khác la mắng tôi, thật không chịu nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 高 gāo 的 de 文化 wénhuà , 来 lái 干 gàn 这种 zhèzhǒng 事 shì , 真是 zhēnshi 大材小用 dàcáixiǎoyòng

    - Học vấn cao như anh ấy mà lại làm việc này, thật là lãng phí nhân tài.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 别 bié 再 zài 嘚 dē 嘚 dē 了 le

    - chuyện nhỏ mà, đừng cằn nhằn nữa.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 虽小 suīxiǎo , 摊 tān 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 就 jiù 受不了 shòubùliǎo

    - việc tuy nhỏ, nhưng anh ấy gặp phải sẽ chịu không nổi.

  • volume volume

    - 哪个 něigè 小淘气 xiǎotáoqì 干 gàn 的 de 聪明 cōngming 事 shì 让 ràng 水龙头 shuǐlóngtóu 开 kāi 了 le 一夜 yīyè

    - đứa trẻ nào tài lanh đã để cho vòi nước mở suốt một đêm.

  • volume volume

    - 他 tā 从小到大 cóngxiǎodàodà , 一事无成 yíshìwúchéng

    - Anh ta từ bé đến lớn, không làm được việc gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao