果寡糖 guǒ guǎ táng
volume volume

Từ hán việt: 【quả quả đường】

Đọc nhanh: 果寡糖 (quả quả đường). Ý nghĩa là: Fructose là một loại đường được tìm thấy trong nhiều loại trái cây; rau quả và cả trong mật ong. Đường fructose được sử dụng để làm vị ngọt cho một số loại thực phẩm có mặt trên thị trường; nhưng chất tạo ngọt này thường không được khuyến khích dùng cho những người mắc bệnh đái tháo đường..

Ý Nghĩa của "果寡糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

果寡糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Fructose là một loại đường được tìm thấy trong nhiều loại trái cây; rau quả và cả trong mật ong. Đường fructose được sử dụng để làm vị ngọt cho một số loại thực phẩm có mặt trên thị trường; nhưng chất tạo ngọt này thường không được khuyến khích dùng cho những người mắc bệnh đái tháo đường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 果寡糖

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 被 bèi 糖果 tángguǒ 诱惑 yòuhuò

    - Trẻ bị kẹo mê hoặc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一袋 yīdài 糖果 tángguǒ

    - Chúng tôi mua một gói kẹo.

  • volume volume

    - 糖果 tángguǒ 真是 zhēnshi 甜得 tiándé 很 hěn 呢 ne

    - Kẹo thật ngọt ngào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 猜出 cāichū 糖果 tángguǒ 的 de 多少 duōshǎo 吗 ma ?

    - Cậu có đoán được có bao nhiêu kẹo không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 为 wèi 史诗 shǐshī 般的 bānde 糖果 tángguǒ 乞讨 qǐtǎo 夜 yè 做好 zuòhǎo 了 le 准备 zhǔnbèi

    - Tôi đang chuẩn bị cho một đêm ăn xin kẹo hoành tráng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 他们 tāmen 你 nǐ 的 de 糖果 tángguǒ 真的 zhēnde 是 shì 好吃 hǎochī 到 dào 无法形容 wúfǎxíngróng

    - Tôi đã nói với họ rằng kẹo của bạn tuyệt không thể tả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Guǎ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMCH (十一金竹)
    • Bảng mã:U+5BE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao