多谢 duōxiè
volume volume

Từ hán việt: 【đa tạ】

Đọc nhanh: 多谢 (đa tạ). Ý nghĩa là: đa tạ; cảm ơn; rất cảm ơn (lời nói khách sáo). Ví dụ : - 多谢你的热心帮助! Cảm ơn bạn đã nhiệt tình giúp đỡ!. - 多谢你提供的信息! Cảm ơn bạn đã cung cấp thông tin!. - 多谢你们的周到安排! Cảm ơn các bạn đã sắp xếp chu đáo!

Ý Nghĩa của "多谢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

多谢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa tạ; cảm ơn; rất cảm ơn (lời nói khách sáo)

客套话;表示非常感谢

Ví dụ:
  • volume volume

    - 多谢 duōxiè 你 nǐ 的 de 热心 rèxīn 帮助 bāngzhù !

    - Cảm ơn bạn đã nhiệt tình giúp đỡ!

  • volume volume

    - 多谢 duōxiè 你 nǐ 提供 tígōng 的 de 信息 xìnxī !

    - Cảm ơn bạn đã cung cấp thông tin!

  • volume volume

    - 多谢 duōxiè 你们 nǐmen 的 de 周到 zhōudào 安排 ānpái !

    - Cảm ơn các bạn đã sắp xếp chu đáo!

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多谢

  • volume volume

    - 贫僧 pínsēng 多谢 duōxiè 施主 shīzhǔ 相助 xiāngzhù

    - Bần tăng xin cảm tạ thí chủ tương trợ.

  • volume volume

    - 谢谢 xièxie 你 nǐ , 多 duō 偏劳 piānláo 了 le

    - cám ơn anh đã chịu khó giúp tôi rất nhiều.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 腿 tuǐ 好多 hǎoduō 了 le , 谢谢您 xièxienín 的 de 照顾 zhàogu !

    - Chân tôi đỡ nhiều rồi, cảm ơn sự chăm sóc của cậu.

  • volume volume

    - 多谢 duōxiè 你 nǐ 的 de 热心 rèxīn 帮助 bāngzhù !

    - Cảm ơn bạn đã nhiệt tình giúp đỡ!

  • volume volume

    - 玫瑰花 méiguīhuā 已经 yǐjīng 谢得 xièdé 差不多 chàbùduō 了 le

    - Hoa hồng gần như đã rụng hết.

  • volume volume

    - 多喝水 duōhēshuǐ 有益于 yǒuyìyú 代谢 dàixiè

    - Uống nhiều nước có lợi cho trao đổi chất.

  • volume volume

    - 多谢 duōxiè 你 nǐ 好意 hǎoyì 作合 zuòhé

    - Cảm ơn hảo ý làm mai của bạn

  • volume volume

    - 在 zài 府上 fǔshàng 打扰 dǎrǎo 多日 duōrì , 非常感谢 fēichánggǎnxiè

    - làm phiền quý phủ nhiều ngày, thành thật cảm ơn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao