多心 duō xīn
volume volume

Từ hán việt: 【đa tâm】

Đọc nhanh: 多心 (đa tâm). Ý nghĩa là: đa nghi; quá nhạy cảm. Ví dụ : - 你别多心,他不是冲你说的。 anh đừng đa nghi quá, anh ấy không có nói anh.

Ý Nghĩa của "多心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多心 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa nghi; quá nhạy cảm

乱起疑心;用不必要的心思

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你别 nǐbié 多心 duōxīn , 他 tā 不是 búshì 冲 chōng 你 nǐ 说 shuō 的 de

    - anh đừng đa nghi quá, anh ấy không có nói anh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多心

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 为 wèi 安全 ānquán 计多 jìduō 小心 xiǎoxīn

    - Vì an toàn phải cẩn thận hơn.

  • volume volume

    - 业农 yènóng 需要 xūyào 很多 hěnduō 耐心 nàixīn

    - Làm nông cần rất nhiều kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 就是 jiùshì 心眼儿 xīnyǎner 太 tài 多 duō

    - Anh ấy đã lo lắng quá mức rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 的 de 鬼 guǐ 多得很 duōdehěn

    - Trong tâm trí của anh ấy có rất nhiều âm mưu xấu xa.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 贪心 tānxīn , 总 zǒng 想要 xiǎngyào 更 gèng 多 duō

    - Anh ấy rất tham lam, luôn muốn có nhiều hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有 yǒu 很多 hěnduō 问题 wèntí

    - Anh ấy có nhiều câu hỏi trong đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao