多视角 duō shìjiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đa thị giác】

Đọc nhanh: 多视角 (đa thị giác). Ý nghĩa là: nhìn từ nhiều góc độ. Ví dụ : - 合肥交通广播全方位、多视角关注城市交通 Hefei Traffic Broadcasting chú ý đến giao thông đô thị theo mọi hướng và nhiều góc độ

Ý Nghĩa của "多视角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多视角 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn từ nhiều góc độ

从各种不同的角度观察

Ví dụ:
  • volume volume

    - 合肥 héféi 交通广播 jiāotōngguǎngbō 全方位 quánfāngwèi 、 多 duō 视角 shìjiǎo 关注 guānzhù 城市交通 chéngshìjiāotōng

    - Hefei Traffic Broadcasting chú ý đến giao thông đô thị theo mọi hướng và nhiều góc độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多视角

  • volume volume

    - 多 duō 看电视 kàndiànshì 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头脑 tóunǎo 退化 tuìhuà

    - Xem nhiều ti vi sẽ làm cho trí óc của bạn suy giảm.

  • volume volume

    - 他 tā 导演 dǎoyǎn 了 le 多部 duōbù 电视剧 diànshìjù

    - Anh ấy đã đạo diễn nhiều bộ phim truyền hình.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 编辑 biānjí 视频 shìpín

    - Cô ấy đã dành nhiều thời gian để biên tập video.

  • volume volume

    - 合肥 héféi 交通广播 jiāotōngguǎngbō 全方位 quánfāngwèi 、 多 duō 视角 shìjiǎo 关注 guānzhù 城市交通 chéngshìjiāotōng

    - Hefei Traffic Broadcasting chú ý đến giao thông đô thị theo mọi hướng và nhiều góc độ

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 越来越 yuèláiyuè 重视 zhòngshì 环保 huánbǎo , 采取 cǎiqǔ 了 le 许多 xǔduō 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 措施 cuòshī

    - Công ty này ngày càng quan tâm đến vấn đề bảo vệ môi trường, đã thực hiện nhiều biện pháp phát triển bền vững.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén 在 zài 追 zhuī 这部 zhèbù 电视剧 diànshìjù 呢 ne

    - Có rất nhiều người đang cày bộ phim này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 角力 juélì 多年 duōnián

    - Họ đã cạnh tranh trên thị trường nhiều năm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 废话 fèihuà 怎么 zěnme 比 bǐ 湖南卫视 húnánwèishì 的 de 广告 guǎnggào 还 hái 多 duō 啊 a

    - Sao bạn nói mấy lời vô nghĩa còn nhiều hơn đài truyền hình vệ tinh Hồ Nam thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao