夙诺 sù nuò
volume volume

Từ hán việt: 【túc nặc】

Đọc nhanh: 夙诺 (túc nặc). Ý nghĩa là: lời hứa cũ; lời hứa xưa.

Ý Nghĩa của "夙诺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夙诺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời hứa cũ; lời hứa xưa

以前的诺言也作宿诺

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夙诺

  • volume volume

    - 他 tā 简直 jiǎnzhí 像是 xiàngshì 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 诺亚 nuòyà · 威利 wēilì

    - Anh ấy giống như một Noah Wyle thời trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 承诺 chéngnuò 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 安心 ānxīn

    - Lời hứa của anh ấy khiến tôi rất yên tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 背 bèi 了 le 当初 dāngchū 的 de 承诺 chéngnuò

    - Anh ấy vi phạm lời hứa lúc đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 承诺 chéngnuò 会 huì 做到 zuòdào 的 de

    - Anh ấy hứa sẽ thực hiện được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 承诺 chéngnuò 太 tài 廉价 liánjià

    - Lời hứa của anh ấy quá vô giá trị.

  • volume volume

    - 雷诺 léinuò 的 de 物种 wùzhǒng 多样性 duōyàngxìng ?

    - Lý thuyết của Renyard về sự thay đổi loài?

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 履行 lǚxíng 自己 zìjǐ 的 de 诺言 nuòyán

    - Anh ấy đã không làm theo như đã hứa.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 夙夜 sùyè 忧叹 yōutàn , 让 ràng 身边 shēnbiān 的 de 人 rén 都 dōu 烦死 fánsǐ 了 le

    - cái bộ dạng than vãn suốt ngày của anh ấy làm mọi người thấy vô cùng phiền phức

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Túc
    • Nét bút:ノフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HNMNI (竹弓一弓戈)
    • Bảng mã:U+5919
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 诺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:丶フ一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTKR (戈女廿大口)
    • Bảng mã:U+8BFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao